Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 条理 (tiáo lǐ) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
条理
HSK 6
Cách viết từ 条理
条理
tiáo
lǐ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tiáo
(lượng) cái; điều; con; dòng
Học chữ 条
Dừng
Phát lại
Chậm
lǐ
lý lẽ, đạo lý, coi sóc
Học chữ 理
Tập viết từng chữ
条
理
Từ liên quan với 条理
面条儿
miàn
tiáo
r
mỳ
面条
miàn
tiáo
经理
jīng
lǐ
giám đốc; quản lý
条
tiáo
(lượng) cái; điều; con; dòng
管理
guǎn
lǐ
quản lý, phụ trách; nom, trông nom; cai quản, quản lí
理发
lǐ
fà
cắt tóc, hớt tóc
理解
lǐ
jiě
rõ, hiểu, nắm rõ; thấu hiểu, thông cảm, cảm thông
理想
lǐ
xiǎng
(tt) lý tưởng; (dt) lý tưởng; ước mơ
条件
tiáo
jiàn
điều kiện
修理
xiū
lǐ
sửa chữa
整理
zhěng
lǐ
chỉnh, sắp xếp, thu dọn, thu xếp
办理
bàn
lǐ
làm, giải quyết