Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 本钱 (běn qián) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
本钱
HSK 6
Cách viết từ 本钱
本钱
běn
qián
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
běn
cuốn, quyển (lượng từ cho sách, vở)
Học chữ 本
Dừng
Phát lại
Chậm
qián
tiền
Học chữ 钱
Tập viết từng chữ
本
钱
Từ liên quan với 本钱
本
běn
cuốn, quyển (lượng từ cho sách, vở)
钱
qián
tiền
钱包
qián
bāo
ví tiền
本子
běn
zi
cuốn sổ
课本
kè
běn
sách vở, sách giáo khoa
笔记本
bǐ
jì
běn
sổ ghi chép; laptop; máy tính xách tay
基本上
jī
běn
shang
chủ yếu, cốt yếu; nói chung, về cơ bản
价钱
jià
qian
giá tiền
本来
běn
lái
vốn dĩ, vốn có, lúc đầu, lúc trước; lẽ ra, đáng nhẽ, đáng lẽ
零钱
líng
qián
本科
běn
kē
đại học; bậc cử nhân
本领
běn
lǐng
tài năng, bản lĩnh, năng lực, kỹ năng