Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 有没有 (yǒu méi yǒu) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
有没有
HSK 6
Cách viết từ 有没有
有没有
yǒu
méi
yǒu
có hay không, có chăng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yǒu
có, sở hữu
Học chữ 有
Dừng
Phát lại
Chậm
méi
không, không có; chưa
Học chữ 没
Ví dụ
你
有
没
有
去
过
上
海
?
Tập viết từng chữ
有
没
Từ liên quan với 有没有
有
yǒu
có, sở hữu
没有
méi
yǒu
không, không có, không bằng
没
méi
không, không có; chưa
没关系
méi
guān
xi
không sao, không có gì
还有
hái
yǒu
còn có, vẫn còn, với lại
有些
yǒu
xiē
một chút; một vài
有的
yǒu
de
có loại; có người; có cái
有时
yǒu
shí
đôi khi, có lúc
没什么
méi
shén
me
không sao, không việc gì, có chi
有时候
yǒu
shí
hou
có lúc; có khi
有用
yǒu
yòng
có ích, có lợi, hữu dụng
没事儿
méi
shì
r
không sao đâu, không có chuyện gì