Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 无能为力 (wú néng wéi lì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
无能为力
HSK 6
Cách viết từ 无能为力
无能为力
wú
néng
wéi
lì
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
mó
không; vô
Học chữ 无
Dừng
Phát lại
Chậm
Néng
có thể, có khả năng
Học chữ 能
Dừng
Phát lại
Chậm
wéi
vì; thay cho
Học chữ 为
Dừng
Phát lại
Chậm
Lì
lực, sức
Học chữ 力
Tập viết từng chữ
无
能
为
力
Từ liên quan với 无能为力
能
Néng
có thể, có khả năng
可能
kě
néng
(tt) có khả năng; có thể; (dt) khả năng
为什么
wèi
shén
me
tại sao
因为
yīn
wèi
vì
能够
néng
gòu
có thể
只能
zhǐ
néng
chỉ có thể
努力
nǔ
lì
(đgt) cố gắng; (tt) chăm chỉ; nỗ lực
认为
rèn
wéi
cho rằng; cho là
为
wéi
vì; thay cho
为了
wèi
le
để, vì
力
Lì
lực, sức
称为
chēng
wéi
gọi là, coi là, xem là, mệnh danh là