Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 无效 (wú xiào) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
无效
HSK 6
Cách viết từ 无效
无效
wú
xiào
vô hiệu (không có tác dụng)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
mó
không; vô
Học chữ 无
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
张
优
惠
券
已
经
无
效
了
。
Tập viết từng chữ
无
Từ liên quan với 无效
有效
yǒu
xiào
hiệu quả, hiệu nghiệm; có hiệu lực
无
mó
không; vô
无聊
wú
liáo
chán; vô vị
无论
wú
lùn
bất kể
效果
xiào
guǒ
hiệu quả; hiệu ứng
无法
wú
fǎ
không thể
无限
wú
xiàn
vô hạn
无奈
wú
nài
bất đắc dĩ, không còn cách nào
无数
wú
shù
vô số
无所谓
wú
suǒ
wèi
không sao cả; không quan trọng
效率
xiào
lü
hiệu suất
无疑
wú
yí
không nghi ngờ gì, chắc chắn