Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 敏感 (mǐn gǎn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
敏感
HSK 5
Cách viết từ 敏感
敏感
mǐn
gǎn
nhạy cảm, mẫn cảm
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
他
是
个
很
敏
感
的
人
,
总
是
能
察
觉
到
别
人
情
绪
。
Từ liên quan với 敏感
感到
gǎn
dào
cảm thấy
感冒
gǎn
mào
ốm, cảm cúm; bị ốm, bị cảm; quan tâm, thích, hứng thú
感兴趣
gǎn
xìng
qù
có hứng thú
情感
qíng
gǎn
cảm xúc, tình cảm
感动
gǎn
dòng
(đgt) làm cảm động; (tt) cảm động
感觉
gǎn
jué
(đgt) cảm thấy; (dt) cảm giác
感情
gǎn
qíng
tình cảm, cảm xúc; phản ứng mạnh
感谢
gǎn
xiè
cảm ơn
感激
gǎn
jī
感受
gǎn
shòu
nhận, cảm nhận, cảm thấy; cảm giác, cảm xúc
感想
gǎn
xiǎng
cảm nghĩ, cảm tưởng
过敏
guò
mǐn
dị ứng