Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 提示 (tí shì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
提示
HSK 6
Cách viết từ 提示
提示
tí
shì
gợi ý, nhắc nhở
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
dī
xách; nhắc; đề cập
Học chữ 提
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
系
统
会
自
动
给
你
提
示
。
Tập viết từng chữ
提
Từ liên quan với 提示
提出
tí
chū
đưa ra; đề xuất
提到
tí
dào
nhắc đến; đề cập đến
提高
tí
gāo
nâng cao
表示
biǎo
shì
提
dī
xách; nhắc; đề cập
提供
tí
gōng
cung cấp
提前
tí
qián
sớm, trước giờ, trước thời hạn
提醒
tí
xǐng
nhắc nhở
出示
chū
shì
提倡
tí
chàng
đề xướng, chủ trương
提纲
tí
gāng
提问
tí
wèn
hỏi, đặt câu hỏi, đưa ra câu hỏi