Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 往常 (wǎng cháng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
往常
HSK 6
Cách viết từ 往常
往常
wǎng
cháng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
wǎng
hướng về; tới
Học chữ 往
Dừng
Phát lại
Chậm
Cháng
thường
Học chữ 常
Tập viết từng chữ
往
常
Từ liên quan với 往常
常
Cháng
thường
常常
cháng
cháng
thường xuyên
非常
fēi
cháng
vô cùng
往
wǎng
hướng về; tới
常见
cháng
jiàn
(tt) thường gặp; phổ biến
常用
cháng
yòng
(tt) thường dùng
经常
jīng
cháng
thường xuyên
前往
qián
wǎng
đến, tiến về phía trước
往往
wǎng
wǎng
thường thường, thường hay
正常
zhèng
cháng
bình thường; bình thường hóa
常识
cháng
shí
thường thức
交往
jiāo
wǎng
giao du, qua lại, kết giao, giao lưu