Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 工作日 (gōng zuò rì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
工作日
HSK 5
Cách viết từ 工作日
工作日
gōng
zuò
rì
ngày làm việc
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
zuō
làm, tác (hành động)
Học chữ 作
Dừng
Phát lại
Chậm
rì
ngày; mặt trời
Học chữ 日
Ví dụ
工
作
日
我
很
忙
。
Tập viết từng chữ
作
日
Từ liên quan với 工作日
工作
gōng
zuò
công việc, làm việc
星期日
Xīng
qī
rì
chủ nhật
日
rì
ngày; mặt trời
生日
shēng
rì
sinh nhật
日报
rì
bào
nhật báo
叫作
jiào
zuò
gọi là
节日
jié
rì
ngày lễ
作业
zuò
yè
bài tập
职工
zhí
gōng
công nhân viên
工夫
gōng
fū
công, công sức, thời gian, thì giờ
动作
dòng
zuò
động tác
工资
gōng
zī
lương, lương bổng