Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
实事求是
HSK 6
Cách viết từ 实事求是 (shí shì qiú shì) — thứ tự nét từng chữ
实事求是
shí
shì
qiú
shì
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
shì
việc, công việc, sự tình
Học chữ 事
Dừng
Phát lại
Chậm
qiú
cầu; xin; tìm kiếm
Học chữ 求
Dừng
Phát lại
Chậm
shì
là
Học chữ 是
Nghĩa của 实事求是 →
Tập viết từng chữ
事
求
是
Từ liên quan với 实事求是
是
shì
là
事
shì
việc, công việc, sự tình
是不是
shì
bù
shì
phải không; có phải ... không
没事儿
méi
shì
r
không sao đâu, không có chuyện gì
事情
shì
qing
sự việc; công việc
但是
dàn
shì
nhưng; tuy nhiên
求
qiú
cầu; xin; tìm kiếm
正是
zhèng
shì
chính là
好事
hǎo
shì
việc tốt
老是
lǎo
shi
luôn luôn; cứ
故事
gù
shì
câu chuyện
还是
hái
shi
còn, vẫn còn, vẫn là; hay là