Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 学年 (xué nián) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
学年
HSK 4
Cách viết từ 学年
学年
xué
nián
năm học
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
xué
học
Học chữ 学
Dừng
Phát lại
Chậm
nián
năm
Học chữ 年
Ví dụ
新
学
年
开
始
了
。
Tập viết từng chữ
学
年
Từ liên quan với 学年
年
nián
năm
同学
tóng
xué
bạn học; bạn cùng lớp
学习
xué
xí
học tập
学校
xué
xiào
trường học
学
xué
học
大学
Dà
xué
đại học
今年
jīn
nián
năm nay
学院
xué
yuàn
học viện
明年
míng
nián
năm sau
上学
shàng
xué
đi học
新年
xīn
nián
năm mới
小学
xiǎo
xué
tiểu học