Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 奇妙 (qí miào) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
奇妙
HSK 6
Cách viết từ 奇妙
奇妙
qí
miào
kỳ diệu, tuyệt vời
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
miào
tuyệt diệu, hay (kỳ diệu)
Học chữ 妙
Ví dụ
大
自
然
充
满
了
奇
妙
的
现
象
。
Tập viết từng chữ
妙
Từ liên quan với 奇妙
奇怪
qí
guài
kỳ quái, kỳ lạ, quái lạ; khó hiểu, ngoài dự tính
好奇
hào
qí
hiếu kỳ, tò mò, ham thích điều lạ
奇迹
qí
jì
巧妙
qiǎo
miào
khéo léo, tài tình (xảo diệu)
惊奇
jīng
qí
美妙
měi
miào
莫名其妙
mò
míng
qí
miào
神奇
shén
qí
thần kỳ, kỳ diệu
妙
miào
tuyệt diệu, hay (kỳ diệu)