Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 外行 (wài háng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
外行
HSK 6
Cách viết từ 外行
外行
wài
háng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
wài
ngoài; ở ngoài
Học chữ 外
Dừng
Phát lại
Chậm
háng
được, đồng ý
Học chữ 行
Tập viết từng chữ
外
行
Từ liên quan với 外行
国外
guó
wài
nước ngoài
外国
wài
guó
nước ngoài
外语
wài
yǔ
ngoại ngữ
外边
wài
bian
bên ngoài
外
wài
ngoài; ở ngoài
不行
bù
xíng
không được, không ổn
以外
yǐ
wài
ngoài ra; ngoài
外地
wài
dì
nơi khác; địa phương khác
外卖
wài
mài
đồ ăn giao tận nơi
银行卡
yín
háng
kǎ
thẻ ngân hàng
行李箱
xíng
li
xiāng
银行
yín
háng
ngân hàng