Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 勇于 (yǒng yú) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
勇于
HSK 6
Cách viết từ 勇于
勇于
yǒng
yú
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Yú
với, đối với (ở, tại)
Học chữ 于
Tập viết từng chữ
于
Từ liên quan với 勇于
关于
guān
yú
về; liên quan đến
终于
zhōng
yú
cuối cùng
对于
duì
yú
đối với
勇敢
yǒng
gǎn
dũng cảm
由于
yóu
yú
bởi, do, bởi vì (văn viết)
于是
yú
shì
vì thế; do đó
处于
chǔ
yú
ở trong; ở vào
等于
děng
yú
bằng; tương đương
善于
shàn
yú
giỏi; giỏi về
属于
shǔ
yú
của, thuộc về
位于
wèi
yú
nằm ở
勇气
yǒng
qì
dũng khí