Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 利害 (lì hài) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
利害
HSK 6
Cách viết từ 利害
利害
lì
hài
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Lì
lợi ích, có lợi
Học chữ 利
Dừng
Phát lại
Chậm
hài
hại, gây hại
Học chữ 害
Tập viết từng chữ
利
害
Từ liên quan với 利害
害怕
hài
pà
sợ, e dè, lo sợ, sợ hãi, sợ sệt
害羞
hài
xiū
厉害
lì
hai
lợi hại, dữ dội
流利
liú
lì
lưu loát
顺利
shùn
lì
thuận lợi
利润
lì
rùn
lợi nhuận
利息
lì
xī
tiền lãi
利益
lì
yì
lợi ích
利用
lì
yòng
dùng, sử dụng, tận dụng, áp dụng; lợi dụng
权利
quán
lì
quyền lợi
伤害
shāng
hài
(đgt) làm tổn thương; gây hại; (dt) tổn hại
胜利
shèng
lì
chiến thắng; đạt được, thành công (mục đích)