Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
列
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 列 (liè) — thứ tự nét chuẩn
列
liè
(đgt) xếp; liệt kê; (lượng) hàng; dãy
Ví dụ
请
排
成
一
列
。
Nghĩa của 列 →
Tập viết
Từ liên quan với 列
排列
pái
liè
sắp xếp
列入
liè
rù
đưa vào; liệt vào
列为
liè
wéi
xếp vào; coi là
列车
liè
chē
tàu hỏa
并列
bìng
liè
陈列
chén
liè
行列
háng
liè
列举
liè
jǔ
系列
xì
liè
loạt; chuỗi