Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 全力 (quán lì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
全力
HSK 6
Cách viết từ 全力
全力
quán
lì
toàn lực, hết sức
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Quán
toàn bộ; hoàn toàn
Học chữ 全
Dừng
Phát lại
Chậm
Lì
lực, sức
Học chữ 力
Ví dụ
我
们
会
全
力
支
持
你
的
工
作
。
Tập viết từng chữ
全
力
Từ liên quan với 全力
全
Quán
toàn bộ; hoàn toàn
全国
quán
guó
toàn quốc
全体
quán
tǐ
toàn thể
全身
quán
shēn
toàn thân
全家
quán
jiā
cả nhà
全年
quán
nián
cả năm
努力
nǔ
lì
(đgt) cố gắng; (tt) chăm chỉ; nỗ lực
力
Lì
lực, sức
全球
quán
qiú
toàn cầu, toàn thế giới
全场
quán
chǎng
cả khán phòng, toàn bộ khán giả; toàn bộ khu vực, toàn bộ không gian
听力
tīng
lì
nghe hiểu, kỹ năng nghe
安全
ān
quán
an toàn