Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 乳制品 (rǔ zhì pǐn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
乳制品
HSK 6
Cách viết từ 乳制品
乳制品
rǔ
zhì
pǐn
sản phẩm từ sữa (bơ, phô mai...)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
pǐn
phẩm, đồ vật
Học chữ 品
Ví dụ
乳
制
品
含
有
丰
富
的
钙
质
。
Tập viết từng chữ
品
Từ liên quan với 乳制品
食品
shí
pǐn
đồ ăn, thức ăn, thực phẩm
研制
yán
zhì
nghiên cứu chế tạo
制订
zhì
dìng
xây dựng
产品
chǎn
pǐn
sản phẩm
复制
fù
zhì
sao chép
控制
kòng
zhì
khống chế, kiểm soát
日用品
rì
yòng
pǐn
商品
shāng
pǐn
hàng hoá, đồ hàng, thương phẩm, sản phẩm
限制
xiàn
zhì
hạn chế
制定
zhì
dìng
thiết lập, xây dựng, lập ra, đặt ra
制度
zhì
dù
chế độ, quy chế, quy định
制造
zhì
zào
chế tạo, sản xuất, chế ra; gây nên, gây ra