Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 书法 (shū fǎ) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
书法
HSK 6
Cách viết từ 书法
书法
shū
fǎ
thư pháp
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
shū
sách
Học chữ 书
Dừng
Phát lại
Chậm
fǎ
pháp luật; phương pháp
Học chữ 法
Ví dụ
他
从
小
就
学
习
书
法
。
Tập viết từng chữ
书
法
Từ liên quan với 书法
书
shū
sách
读书
dú
shū
đọc sách, học bài
书店
shū
diàn
hiệu sách, tiệm sách
书包
shū
bāo
cặp sách, túi sách
想法
xiǎng
fǎ
cách nghĩ; ý tưởng
做法
zuò
fǎ
cách làm; phương pháp
办法
bàn
fǎ
cách làm; biện pháp; giải pháp
图书馆
tú
shū
guǎn
thư viện
法律
fǎ
lü
pháp luật
方法
fāng
fǎ
phương pháp; cách
看法
kàn
fǎ
cách nhìn; quan điểm
无法
wú
fǎ
không thể