Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 主导 (zhǔ dǎo) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
主导
HSK 6
Cách viết từ 主导
主导
zhǔ
dǎo
chủ quan (cá nhân)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
他
在
项
目
中
起
主
导
作
用
。
Từ liên quan với 主导
主要
zhǔ
yào
chủ yếu; quan trọng nhất
导游
dǎo
yóu
hướng dẫn viên du lịch
主意
zhǔ
yi
ý kiến, ý tưởng, chủ ý, chủ định, biện pháp
导演
dǎo
yǎn
đạo diễn
导致
dǎo
zhì
dẫn đến
辅导
fǔ
dǎo
公主
gōng
zhǔ
công chúa (hoàng thất)
领导
lǐng
dǎo
lãnh đạo, dẫn dắt, chỉ đạo; người lãnh đạo
指导
zhǐ
dǎo
chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo; sự hướng dẫn, sự chỉ bảo
主持
zhǔ
chí
phụ trách, chủ trì; ủng hộ, bảo vệ; người chủ trì, người dẫn chương trình
主动
zhǔ
dòng
chủ động
主观
zhǔ
guān
chủ quản, phụ trách (chính)