Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 不见 (bù jiàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
不见
HSK 6
Cách viết từ 不见
不见
bù
jiàn
không thấy (gặp), mất
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
bù
khônh
Học chữ 不
Dừng
Phát lại
Chậm
jiàn
gặp; thấy
Học chữ 见
Ví dụ
我
的
钥
匙
不
见
了
。
Tập viết từng chữ
不
见
Từ liên quan với 不见
不客气
bù
kè
qi
không có gì, đừng khách sáo
不
bù
khônh
对不起
duì
bu
qǐ
xin lỗi
看见
kàn
jiàn
trông thấy
再见
zài
jiàn
tạm biệt
见
jiàn
gặp; thấy
不用
bù
yòng
không cần
不对
bù
duì
không đúng
是不是
shì
bù
shì
phải không; có phải ... không
听见
tīng
jiàn
nghe thấy
不大
bù
dà
ít khi, hiếm thấy; không quá
不要
bù
yào
(phó) đừng; (đgt) không muốn