Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 一目了然 (yī mù liǎo rán) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
一目了然
HSK 6
Cách viết từ 一目了然
一目了然
yī
mù
liǎo
rán
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yī
số 10
Học chữ 一
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
le
đã, rồi, xong, thôi
Học chữ 了
Dừng
Phát lại
Chậm
Tập viết từng chữ
一
了
Từ liên quan với 一目了然
了
le
đã, rồi, xong, thôi
一
yī
số 10
一点儿
yī
diǎn
r
một ít, một chút
一些
yī
xiē
một vài, một số, một ít (số ít)
一半
yī
bàn
một nửa
一块儿
yī
kuài
r
cùng, cùng nhau
一下儿
yī
xià
r
một chút; một xíu (thời gian ngắn)
有一些
yǒu
yī
xiē
một vài; một số; một chút
第一
dì
yī
虽然
suī
rán
tuy; mặc dù
一起
yī
qǐ
cùng nhau
一下
yī
xià