Đang tải...
Pinyin không dấu: gaoda / gao da
高大 (gāo dà) nghĩa là “cao lớn, cao ráo”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他身材高大威猛,很有气势。
Tā shēncái gāodà.
He has a tall and big build.
Cập nhật: 2026-07-18