Đang tải...
Phồn thể: 頻繁
Pinyin không dấu: pinfan / pin fan
频繁 (pín fán) nghĩa là “thường xuyên, liên tục, dày đặc”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 頻繁 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
最近他出差很频繁。
Zuìjìn tā chūchāi hěn pínfán.
He has been traveling for business frequently recently.
Cập nhật: