Đang tải...
Pinyin không dấu: gebi / ge bi
隔壁 (gé bì) nghĩa là “tường ngăn, vách ngăn”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
我的朋友住在隔壁。
Wǒ de péngyou zhù zài gébì.
My friend lives next door.
Cập nhật: 2026-05-27