Đang tải...
Phồn thể: 認定
Pinyin không dấu: rending / ren ding
认定 (rèn dìng) nghĩa là “khẳng định, cho rằng”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 認定 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
法院认定他有罪。
Fǎyuàn rèndìng tā yǒu zuì.
The court determined him guilty.
Cập nhật: 2026-05-27