Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 4 từ cùng mang nghĩa “cho rằng”: 认为 (rèn wéi), 以为 (yǐ wéi), 主张 (zhǔ zhāng), 认定 (rèn dìng). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
认为 · rèn wéi
我认为他是对的。
Wǒ rènwéi tā shì duì de.
以为 · yǐ wéi
我以为他不会来了。
Wǒ yǐwéi tā bú huì lái le.
主张 · zhǔ zhāng
每个人都有自己的主张。
Měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de zhǔzhāng.