Đang tải...
Phồn thể: 真誠
Pinyin không dấu: zhencheng / zhen cheng
真诚 (zhēn chéng) nghĩa là “chân lý, lẽ phải”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 真誠 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他的道歉非常真诚。
Tā de dàoqiàn fēicháng zhēnchéng.
His apology was very sincere.
Cập nhật: