Đang tải...
Phồn thể: 用於
用于 (yòng yú) nghĩa là “dùng cho, dùng vào việc”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 用於 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
这笔资金用于教育事业。
Zhè bǐ zījīn yòngyú jiàoyù shìyè.
This fund is used for education.
Cập nhật: 2026-07-18