Đang tải...
Cùng gõ “yong yu” nhưng 勇于 đọc là yǒng yú, 用于 đọc là yòng yú. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
用于 · yòng yú
这笔资金用于教育事业。
Zhè bǐ zījīn yòngyú jiàoyù shìyè.