Đang tải...
Pinyin không dấu: zhenzhu / zhen zhu
珍珠 (zhēn zhū) nghĩa là “chân thành, thành thật (thiệt)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 颗
她戴着一条珍珠项链。
Tā dài zhe yī tiáo zhēnzhū xiàngliàn.
She is wearing a pearl necklace.
Cập nhật: