Đang tải...
Phồn thể: 物價
Pinyin không dấu: wujia / wu jia
物价 (wù jià) nghĩa là “giá cả vật tư, giá hàng hóa”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 物價 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
最近物价上涨了不少。
Zuìjìn wùjià shàngzhǎng le bù shǎo.
Commodity prices have risen quite a bit recently.
Cập nhật: