Đang tải...
Phồn thể: 燃燒
Pinyin không dấu: ranshao / ran shao
燃烧 (rán shāo) nghĩa là “cháy; đốt cháy”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 燃燒 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
森林大火还在燃烧。
Sēnlín dà huǒ hái zài ránshāo.
The forest fire is still burning.
Cập nhật: 2026-05-27