Đang tải...
Phồn thể: 點名
Pinyin không dấu: dianming / dian ming
点名 (diǎn míng) nghĩa là “điểm danh”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 點名 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
老师在点名。
Lǎoshī zài diǎnmíng.
The teacher is taking roll call.
Cập nhật: 2026-07-18