Đang tải...
Pinyin không dấu: haomi / hao mi
毫米 (háo mǐ) nghĩa là “milimét”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
今天下了十毫米的雨。
Jīntiān xià le shí háomǐ de yǔ.
It rained ten millimeters today.
Cập nhật: 2026-05-27