Đang tải...
Phồn thể: 未來
Pinyin không dấu: weilai / wei lai
未来 (wèi lái) nghĩa là “tương lai”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 未來 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
展望未来我们对国家的发展充满信心和希望。
Zhǎnwàng wèilái wǒmen duì guójiā de fāzhǎn chōngmǎn xìnxīn hé xīwàng.
Looking to the future, we are full of confidence and hope for the country's development.
Cập nhật: