Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 3 từ cùng mang nghĩa “tương lai”: 将来 (jiāng lái), 未来 (wèi lái), 前途 (qián tú). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
将来 · jiāng lái
将来很美好。
Jiānglái hěn měihǎo.
未来 · wèi lái
展望未来我们对国家的发展充满信心和希望。
Zhǎnwàng wèilái wǒmen duì guójiā de fāzhǎn chōngmǎn xìnxīn hé xīwàng.
前途 · qián tú
年轻人应该为前途而努力。
Niánqīngrén yīnggāi wèi qiántú ér nǔlì.