Đang tải...
Pinyin không dấu: qiantu / qian tu
前途 (qián tú) nghĩa là “tiền đồ; tương lai”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
年轻人应该为前途而努力。
Niánqīngrén yīnggāi wèi qiántú ér nǔlì.
Young people should work hard for their future.
Cập nhật: 2026-05-27