Đang tải...
Pinyin không dấu: tuixing / tui xing
推行 (tuī xíng) nghĩa là “thúc đẩy, đẩy mạnh”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
政府正在推行新的政策。
Zhèngfǔ zhèngzài tuīxíng xīn de zhèngcè.
The government is implementing new policies.
Cập nhật: 2026-07-18