Đang tải...
Phồn thể: 承諾
Pinyin không dấu: chengnuo / cheng nuo
承诺 (chéng nuò) nghĩa là “cam kết, hứa (lời)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 承諾 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他承诺会按时完成任务。
Tā chéngnuò huì ànshí wánchéng rènwù.
He promised to complete the task on time.
Cập nhật: