Đang tải...
“Cam kết” trong tiếng Trung là 承诺 (chéng nuò), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 6. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
承诺 · chéng nuò
他承诺会按时完成任务。
Tā chéngnuò huì ànshí wánchéng rènwù.