Đang tải...
Pinyin không dấu: qingxing / qing xing
情形 (qíng xing) nghĩa là “tình hình”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
Tập viết từng chữ:
当时的情形很紧急。
Dāngshí de qíngxing hěn jǐnjí.
The situation at the time was urgent.
Cập nhật: 2026-05-27