Đang tải...
Cùng gõ “qing xing” nhưng 清醒 đọc là qīng xǐng, 情形 đọc là qíng xing. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
清醒 · qīng xǐng
他很快就清醒了。
Tā hěn kuài jiù qīngxǐng le.
情形 · qíng xing
当时的情形很紧急。
Dāngshí de qíngxing hěn jǐnjí.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “qing”