Đang tải...
恨 (hèn) nghĩa là “hận, ghét”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tra ngược tiếng Việt: “hận”
他因为童年的不幸遭遇而恨透了那些欺负弱小的人。
Tā yīnwèi tóngnián de bùxìng zāoyù ér hèn tòu le nàxiē qīfu ruòxiǎo de rén.
Because of his unfortunate childhood experiences, he deeply hates those who bully the weak.
Cập nhật: