Đang tải...
Cùng gõ “hen” nhưng 很 đọc là hěn, 恨 đọc là hèn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
很 · hěn
这个很漂亮。
Zhège hěn piàoliang.
This is very beautiful.
恨 · hèn
他因为童年的不幸遭遇而恨透了那些欺负弱小的人。
Tā yīnwèi tóngnián de bùxìng zāoyù ér hèn tòu le nàxiē qīfu ruòxiǎo de rén.
狠 · hěn
他下定决心狠狠地努力一把。
Tā xiàdìng juéxīn hěn hěn de nǔlì yì bǎ.