Đang tải...
Pinyin không dấu: hen
狠 (hěn) nghĩa là “tàn nhẫn, độc ác (hãn)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他下定决心狠狠地努力一把。
Tā xiàdìng juéxīn hěn hěn de nǔlì yì bǎ.
He was determined to make a fierce effort.
Cập nhật: 2026-07-18