Đang tải...
Phồn thể: 盡力
Pinyin không dấu: jinli / jin li
尽力 (jìn lì) nghĩa là “cố gắng hết sức”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 盡力 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我会尽力完成这个任务。
Wǒ huì jìnlì wánchéng zhège rènwu.
I will try my best to complete this task.
Cập nhật: