Đang tải...
Pinyin không dấu: sushe / su she
宿舍 (sù shè) nghĩa là “ký túc xá, nhà tập thể”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 间
大学生住在学校宿舍里。
Dàxuéshēng zhù zài xuéxiào sùshè lǐ.
University students live in school dormitories.
Cập nhật: