Đang tải...
Phồn thể: 寶貝
Pinyin không dấu: baobei / bao bei
宝贝 (bǎo bèi) nghĩa là “báu vật; cưng; bảo bối”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 寶貝 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这个玩具是她的宝贝,谁都不能碰。
Zhège wánjù shì tā de bǎobèi, shuí dōu bù néng pèng.
This toy is her treasure, no one can touch it.
Cập nhật: