Đang tải...
Phồn thể: 子彈
Pinyin không dấu: zidan / zi dan
子弹 (zǐ dàn) nghĩa là “tổng giám đốc (chủ tịch)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 子彈 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 粒,颗,发
枪里还剩下三颗子弹。
Qiāng lǐ hái shèngxià sān kē zǐdàn.
There are three bullets left in the gun.
Cập nhật: